Nghĩa tiếng Việt
- Hết lòng trung.unknown
Ví dụ
-
Tận trung với nước.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tận trung với nước.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép