TanroDictionary Sổ từ

tập

Việt
0

tập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chồng giấy cùng loại; Một trong những xếp giấy đóng lại thành sách; Như vở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồng giấy cùng loại.danh từWiktionary
  2. Một trong những xếp giấy đóng lại thành sách.danh từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với vở: Là tập hợp của các tờ giấy thành một thứ gì đódanh từWiktionary
  4. Sách mỏng.danh từWiktionary
  5. Phần của một tác phẩm, thường xuất bản thành một quyển sách.danh từWiktionary
  6. Làm một việc nhiều lần cho quen, cho giỏi.động từWiktionary
  7. Rèn luyện.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tập báo.

  2. Tập ảnh.

  3. Chuyện thiếu nhi đóng thành tập.

  4. Lời Hồ Chủ Tịch, Tập 1.

  5. Tập viết.