Nghĩa tiếng Việt
- Chồng giấy cùng loại.danh từWiktionary
- Một trong những xếp giấy đóng lại thành sách.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với vở: Là tập hợp của các tờ giấy thành một thứ gì đódanh từWiktionary
- Sách mỏng.danh từWiktionary
- Phần của một tác phẩm, thường xuất bản thành một quyển sách.danh từWiktionary
- Làm một việc nhiều lần cho quen, cho giỏi.động từWiktionary
- Rèn luyện.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tập báo.
-
Tập ảnh.
-
Chuyện thiếu nhi đóng thành tập.
-
Lời Hồ Chủ Tịch, Tập 1.
-
Tập viết.