Nghĩa tiếng Việt
- Dãy các bit thông tin có tên và được chứa trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số.danh từWiktionary
tập tin là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dãy các bit thông tin có tên và được chứa trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số.