Nghĩa tiếng Việt
- trạng thái không bình thường ở bộ phận cơ thể, do bẩm sinh hoặc hậu quả của tai nạn, bệnh trạng gây nên.danh từWiktionary
- Bệnh.danh từWiktionary
- Trạng thái không bình thường, không tốt ở các đồ vật, máy móc, dụng cụ.danh từWiktionary
- Thói quen xấu, khó sửa.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tật nói ngọng.
-
Bị đánh thành tật.
-
Thuốc đắng dã tật. (tục ngữ)
-
Chiếc xe này có tật hay trật xích.
-
Có tật nói tục.