TanroDictionary Sổ từ

tật

Việt
0

tật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: trạng thái không bình thường ở bộ phận cơ thể, do bẩm sinh hoặc hậu quả của tai nạn, bệnh trạng gây nên; Bệnh; Trạng thái không bình thường, không tốt ở các đồ vật, máy móc, dụng cụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trạng thái không bình thường ở bộ phận cơ thể, do bẩm sinh hoặc hậu quả của tai nạn, bệnh trạng gây nên.danh từWiktionary
  2. Bệnh.danh từWiktionary
  3. Trạng thái không bình thường, không tốt ở các đồ vật, máy móc, dụng cụ.danh từWiktionary
  4. Thói quen xấu, khó sửa.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tật nói ngọng.

  2. Bị đánh thành tật.

  3. Thuốc đắng dã tật. (tục ngữ)

  4. Chiếc xe này có tật hay trật xích.

  5. Có tật nói tục.