TanroDictionary Sổ từ

tắm

Việt
0

tắm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho mát, sạch sẽ hoặc chữa bệnh; Phơi mình dưới ánh nắng hoặc làm cho toàn thân chịu tác động của một loại tia sáng (theo phương pháp vật lí) để chữa bệnh; Làm cho đồ vàng bạc sáng bóng lại bằng cách nhúng trong một loại nước chua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho mát, sạch sẽ hoặc chữa bệnh.động từWiktionary
  2. Phơi mình dưới ánh nắng hoặc làm cho toàn thân chịu tác động của một loại tia sáng (theo phương pháp vật lí) để chữa bệnh.động từWiktionary
  3. Làm cho đồ vàng bạc sáng bóng lại bằng cách nhúng trong một loại nước chua.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn no tắm mát.

  2. Tắm biển.

  3. Tắm suối nước nóng.

  4. Tắm cho em bé.

  5. Làng quê tắm trong ánh trăng.