Nghĩa tiếng Việt
- Giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho mát, sạch sẽ hoặc chữa bệnh.động từWiktionary
- Phơi mình dưới ánh nắng hoặc làm cho toàn thân chịu tác động của một loại tia sáng (theo phương pháp vật lí) để chữa bệnh.động từWiktionary
- Làm cho đồ vàng bạc sáng bóng lại bằng cách nhúng trong một loại nước chua.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ăn no tắm mát.
-
Tắm biển.
-
Tắm suối nước nóng.
-
Tắm cho em bé.
-
Làng quê tắm trong ánh trăng.