Nghĩa tiếng Việt
- Thôi cháy.động từWiktionary
- Làm cho thôi cháy.động từWiktionary
- Ngừng hẳn lại.tính từ いWiktionary
- Ph. Theo đường ngắn hơn, lối nhanh hơn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lửa tắt.
-
Tắt đèn.
-
Tắt gió.
-
Tắt thở.
-
Tắt máy.