Nghĩa tiếng Việt
- Sâu của một loài bướm tằm, ăn lá dâu, nhả ra tơ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vải tơ tằm.
-
Làm ruộng ba năm không bằng chăn tằm một lứa.
(Tục ngữ)
tằm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sâu của một loài bướm tằm, ăn lá dâu, nhả ra tơ.
Vải tơ tằm.
Làm ruộng ba năm không bằng chăn tằm một lứa.
(Tục ngữ)