TanroDictionary Sổ từ

tằm

Việt
0

tằm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sâu của một loài bướm tằm, ăn lá dâu, nhả ra tơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu của một loài bướm tằm, ăn lá dâu, nhả ra tơ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vải tơ tằm.

  2. Làm ruộng ba năm không bằng chăn tằm một lứa.

    (Tục ngữ)