Nghĩa tiếng Việt
- Bẹt xuống, bị ép sát xuống, không nhô cao lên được.tính từ い
Ví dụ
-
Mũi tẹt.
-
Cái nhọt đã tẹt xuống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mũi tẹt.
Cái nhọt đã tẹt xuống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép