TanroDictionary Sổ từ

tếch

Việt
0

tếch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền; Miếng thịt đỏ ở hai bên tai con gà; Phần dưới cái thuyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền.danh từWiktionary
  2. Miếng thịt đỏ ở hai bên tai con gà.danh từWiktionary
  3. Phần dưới cái thuyền.danh từWiktionary
  4. Khng. Bỏ đi, chuồn khỏi nơi nào, do đã quá chán ngán.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gỗ tếch.

  2. Mào tếch.

  3. Nặng bồng nhẹ tếch. (tục ngữ)

  4. Chẳng thích thì tếch ngay.

  5. Mới làm được mấy hôm đã tếch rồi.