Nghĩa tiếng Việt
- Cây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền.danh từWiktionary
- Miếng thịt đỏ ở hai bên tai con gà.danh từWiktionary
- Phần dưới cái thuyền.danh từWiktionary
- Khng. Bỏ đi, chuồn khỏi nơi nào, do đã quá chán ngán.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gỗ tếch.
-
Mào tếch.
-
Nặng bồng nhẹ tếch. (tục ngữ)
-
Chẳng thích thì tếch ngay.
-
Mới làm được mấy hôm đã tếch rồi.