Nghĩa tiếng Việt
- Dạng thay thế của Tếtdanh từWiktionary
- (Khẩu ngữ) Biếu quà nhân dịp Tết.động từWiktionary
- Đan, thắt các sợi với nhau thành dây dài hoặc thành khuôn, hình vật gì.động từWiktionary
- Đánh đầu vào quả bóng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đi tết bố mẹ vợ đôi ngỗng.
-
Tết tóc.
-
Tết túi lưới.
-
Nhảy lên tết quả bóng vào gôn.