TanroDictionary Sổ từ

tết

Việt
0

tết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dạng thay thế của Tết; (Khẩu ngữ) Biếu quà nhân dịp Tết; Đan, thắt các sợi với nhau thành dây dài hoặc thành khuôn, hình vật gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng thay thế của Tếtdanh từWiktionary
  2. (Khẩu ngữ) Biếu quà nhân dịp Tết.động từWiktionary
  3. Đan, thắt các sợi với nhau thành dây dài hoặc thành khuôn, hình vật gì.động từWiktionary
  4. Đánh đầu vào quả bóng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đi tết bố mẹ vợ đôi ngỗng.

  2. Tết tóc.

  3. Tết túi lưới.

  4. Nhảy lên tết quả bóng vào gôn.