Nghĩa tiếng Việt
- Cấp bộ của một chính đảng hay một tổ chức ở một tỉnh.danh từ
Ví dụ
-
Tỉnh bộ Việt Minh, Thái Nguyên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tỉnh bộ Việt Minh, Thái Nguyên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép