TanroDictionary Sổ từ

tỏ rạng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói nhìn thấy rõ hơn.unknown

Ví dụ

  1. Dưới đèn tỏ rạng má đào thêm xuân (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép