Nghĩa tiếng Việt
- Nói nhìn thấy rõ hơn.unknown
Ví dụ
-
Dưới đèn tỏ rạng má đào thêm xuân (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Dưới đèn tỏ rạng má đào thêm xuân (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép