Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây thuộc họ hành tỏi, củ có nhiều múi (khía), có mùi hăng, dùng làm gia vị.danh từ
- Chết (thtục).tính từ い
Tiếng Nhật
- 大蒜にんにくtỏi
Ví dụ
-
Mấy thằng lưu manh tỏi cả rồi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép