TanroDictionary Sổ từ

tỏi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây thuộc họ hành tỏi, củ có nhiều múi (khía), có mùi hăng, dùng làm gia vị.danh từ
  2. Chết (thtục).tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mấy thằng lưu manh tỏi cả rồi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép