Nghĩa tiếng Việt
- Lúc mặt trời đã lặn.danh từWiktionary
- Một khoảng thời gian sau khi Mặt Trời lặn đến đêm.danh từWiktionary
- Thiếu hay không có ánh sáng.danh từWiktionary
- Kém thông minh.danh từWiktionary
- Chỉ những hoạt động không tốt, có ý bậy bạ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chưa đến tối đã chực đi ngủ.
-
Bây giờ là tám giờ tối.
-
Phòng này tối.
-
Tối lửa tắt đèn.
-
Tối nhọ mặt người.