TanroDictionary Sổ từ

tối

Việt
0

tối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lúc mặt trời đã lặn; Một khoảng thời gian sau khi Mặt Trời lặn đến đêm; Thiếu hay không có ánh sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc mặt trời đã lặn.danh từWiktionary
  2. Một khoảng thời gian sau khi Mặt Trời lặn đến đêm.danh từWiktionary
  3. Thiếu hay không có ánh sáng.danh từWiktionary
  4. Kém thông minh.danh từWiktionary
  5. Chỉ những hoạt động không tốt, có ý bậy bạ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chưa đến tối đã chực đi ngủ.

  2. Bây giờ là tám giờ tối.

  3. Phòng này tối.

  4. Tối lửa tắt đèn.

  5. Tối nhọ mặt người.