Nghĩa tiếng Việt
- Mới nhất, hiện đại nhất.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Vũ khí tối tân.
-
Những thiết bị tối tân nhất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Vũ khí tối tân.
Những thiết bị tối tân nhất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép