TanroDictionary Sổ từ

tống

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuổi đi.động từ
  2. Đánh mạnh bằng nắm tay.động từ

Ví dụ

  1. Tống ra khỏi cửa.

  2. Tống cho nó mấy qủa đấm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép