Nghĩa tiếng Việt
- Kém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả.tính từ いWiktionary
- Xấu, tệ về tư cách, trong quan hệ đối xử.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tay thợ tồi.
-
Tại bắn kém, chứ súng không phải tồi.
-
Cuốn truyện có nội dung tốt, nhưng viết tồi quá.
-
Con người tồi.
-
Đối xử tồi với bạn.