TanroDictionary Sổ từ

tồi

Việt
0

tồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả; Xấu, tệ về tư cách, trong quan hệ đối xử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả.tính từ いWiktionary
  2. Xấu, tệ về tư cách, trong quan hệ đối xử.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tay thợ tồi.

  2. Tại bắn kém, chứ súng không phải tồi.

  3. Cuốn truyện có nội dung tốt, nhưng viết tồi quá.

  4. Con người tồi.

  5. Đối xử tồi với bạn.