Nghĩa tiếng Việt
- Ngb. Có hình đều đặn sắp xếp liền nhau giống như tổ con ong.unknown
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Khăn mặt tổ ong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Khăn mặt tổ ong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép