Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều xã.danh từWiktionary
- Chánh tổng (nói tắt), một chức vụ của chính quyền, thời Pháp thuộc ở Việt Nam.danh từWiktionary
- Tổng số (nói tắt), biểu thức toán học là phép cộng của các biểu thức nhỏ.danh từWiktionary
- Từ hợp với tên một cơ quan hoặc một chức vụ thành tên cơ quan quản lý cao nhất hay chức vụ lãnh đạo bao trùm.tính từ いWiktionary
- Từ hợp với một động từ thành một từ biểu thị một hoạt động có nhiều hay mọi người tham gia hoặc là đối tượng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ông tổng ông xã.
-
Tính tổng của x và y
tính x+y
-
Tổng cục bưu điện.
-
Tổng giám đôc ngân hàng.
-
Tổng bãi công.