TanroDictionary Sổ từ

tổng

Việt
0

tổng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều xã; Chánh tổng (nói tắt), một chức vụ của chính quyền, thời Pháp thuộc ở Việt Nam; Tổng số (nói tắt), biểu thức toán học là phép cộng của các biểu thức nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều xã.danh từWiktionary
  2. Chánh tổng (nói tắt), một chức vụ của chính quyền, thời Pháp thuộc ở Việt Nam.danh từWiktionary
  3. Tổng số (nói tắt), biểu thức toán học là phép cộng của các biểu thức nhỏ.danh từWiktionary
  4. Từ hợp với tên một cơ quan hoặc một chức vụ thành tên cơ quan quản lý cao nhất hay chức vụ lãnh đạo bao trùm.tính từ いWiktionary
  5. Từ hợp với một động từ thành một từ biểu thị một hoạt động có nhiều hay mọi người tham gia hoặc là đối tượng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ông tổng ông xã.

  2. Tính tổng của x và y

    tính x+y

  3. Tổng cục bưu điện.

  4. Tổng giám đôc ngân hàng.

  5. Tổng bãi công.