Nghĩa tiếng Việt
- Người đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành trung ương của một số chính đảng.danh từ
Ví dụ
-
Tổng bí thư Đảng cộng sản Việt Nam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tổng bí thư Đảng cộng sản Việt Nam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép