Nghĩa tiếng Việt
- Tên xác định hành vi tội phạm cụ thể được quy định trong luật hình sự.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tội danh trốn thuế.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tội danh trốn thuế.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép