Nghĩa tiếng Việt
- Sắp đến.tính từ いWiktionary
- Đạt được nơi nhằm làm mục đích cho một chuyến đi, cuộc đi.động từWiktionary
- Một giới hạn trong thời gian hay trong không gian.giới từWiktionary
- Một điểm xác định dùng làm mốc trong thời gian hay trong không gian.giới từWiktionary
Ví dụ
-
Tuần tới.
-
Tôi sẽ xuống tàu ở ga tới.
-
Tàu tới ga lúc tám giờ.
-
Ô-tô chạy tới bến mới đổ khách.
-
Tôi cũng học cho tới nghỉ hè như các bạn.