Nghĩa tiếng Việt
- Thói quen lâu đời.danh từ
- Cõi đời, trái với "cõi tiên".danh từ
- Ph. Thô bỉ, trái với những gì mà xã hội coi là lịch sự, thanh nhã.danh từ
Ví dụ
-
Tục ăn trầu.
-
Ni-cô hoàn tục.
-
Nói tục.
-
Ăn tục.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép