TanroDictionary Sổ từ

tục

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thói quen lâu đời.danh từ
  2. Cõi đời, trái với "cõi tiên".danh từ
  3. Ph. Thô bỉ, trái với những gì mà xã hội coi là lịch sự, thanh nhã.danh từ

Ví dụ

  1. Tục ăn trầu.

  2. Ni-cô hoàn tục.

  3. Nói tục.

  4. Ăn tục.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép