Nghĩa tiếng Việt
- Đọc một bài kinh.động từWiktionary
- Đọc đi đọc lại nhiều lần.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tụng mãi mà bài văn không thuộc.
tụng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đọc một bài kinh; Đọc đi đọc lại nhiều lần.
Tụng mãi mà bài văn không thuộc.