TanroDictionary Sổ từ

tức

Việt
0

tức là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiền lãi; Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái gì đè xuống, nén lại, bó chặt; Như tức bực, tức giận Giận, bực bội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền lãi.danh từWiktionary
  2. Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái gì đè xuống, nén lại, bó chặt.tính từ いWiktionary
  3. Cùng nghĩa với tức bực, tức giận Giận, bực bộitính từ いWiktionary
  4. "Tức là" nói tắt.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Số tức của công tư hợp doanh.

  2. Bóc lột tô, tức.

  3. Ăn no tức bụng.

  4. Áo chật mặc tức nách.

  5. Tức gan riêng giận trời già (Truyện Kiều)