Nghĩa tiếng Việt
- Tiền lãi.danh từWiktionary
- Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái gì đè xuống, nén lại, bó chặt.tính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với tức bực, tức giận Giận, bực bộitính từ いWiktionary
- "Tức là" nói tắt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Số tức của công tư hợp doanh.
-
Bóc lột tô, tức.
-
Ăn no tức bụng.
-
Áo chật mặc tức nách.
-
Tức gan riêng giận trời già (Truyện Kiều)