Nghĩa tiếng Việt
- Cũ Tầng.danh từWiktionary
- Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó.danh từWiktionary
- Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác.danh từWiktionary
- Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây.advWiktionary
Ví dụ
-
Nhà năm từng.
-
Từng ấy tiền là đủ.
-
Chỉ có từng ấy thôi.
-
Ghi tên từng người.
-
Đọc từng câu từng chữ.