TanroDictionary Sổ từ

từng

Việt
0

từng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cũ Tầng; Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó; Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũ Tầng.danh từWiktionary
  2. Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó.danh từWiktionary
  3. Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác.danh từWiktionary
  4. Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây.advWiktionary

Ví dụ

  1. Nhà năm từng.

  2. Từng ấy tiền là đủ.

  3. Chỉ có từng ấy thôi.

  4. Ghi tên từng người.

  5. Đọc từng câu từng chữ.