TanroDictionary Sổ từ

tửu

Việt
0

tửu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rượu (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu (thtục).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mua chai tửu về đánh chén.