Nghĩa tiếng Việt
- Tin vào bản thân mình.động từ
Tiếng Nhật
- 強気つよきtự tin, cứng rắn, mạnh dạn
Ví dụ
-
Một người tự tin.
-
Nói một cách tự tin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Một người tự tin.
Nói một cách tự tin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép