TanroDictionary Sổ từ

tự tin

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tin vào bản thân mình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Một người tự tin.

  2. Nói một cách tự tin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép