TanroDictionary Sổ từ

tỵ

Việt
0

tỵ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngôi thứ sáu trong mười hai chi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôi thứ sáu trong mười hai chi.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giờ tỵ.

  2. Năm tỵ.