Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết khác của T-shirtdanh từEN-VI Dict
- Áo thun, áo phông.danh từEN-VI Dict
- May ô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He packed a clean t-shirt for the trip.
-
He wore a clean t-shirt to school.
-
He wore a white t-shirt under his jacket.