Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục) Tổ hợp biểu thị ý phê phán thái độ hợm mình, cho là chỉ có ta mới được thế, mới đáng thế.đại từ
Ví dụ
-
tỏ vẻ ta đây
-
lên mặt ta đây
-
朗𡎢渗𡴯頭 些低沛摱埃兜麻浪 娘陀別典些庒 𣷭沉淪垃朱平買催
-
些低拱固𠬠昆 𠸜𱺵裴儉奴群於京
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép