ta thán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Than thở và oán trách.
Nhân dân ta thán về nạn tham nhũng.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm