Nghĩa tiếng Việt
- Nước xốt làm bằng hạt tiêu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She added tabasco to the soup for more heat.
/təˈbæsˌkoʊ/
tabasco là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước xốt làm bằng hạt tiêu.
She added tabasco to the soup for more heat.