Nghĩa tiếng Việt
- Bạn cùng mâm, người cùng ăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My table-companion told a funny story.
/ˈteɪbəlkəmˈpænjən/
table-companion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn cùng mâm, người cùng ăn.
My table-companion told a funny story.