TanroDictionary Sổ từ

table-money

/ˈteɪbəlˈməni/

Anh
0

table-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền ăn; Tiền trả để được ăn tại câu lạc bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền ăn.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền trả để được ăn tại câu lạc bộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The club charged table-money for each meal.

  2. He paid table-money to join the club.