Nghĩa tiếng Việt
- Tiền ăn.danh từEN-VI Dict
- Tiền trả để được ăn tại câu lạc bộ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The club charged table-money for each meal.
-
He paid table-money to join the club.
/ˈteɪbəlˈməni/
table-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền ăn; Tiền trả để được ăn tại câu lạc bộ.
The club charged table-money for each meal.
He paid table-money to join the club.