Nghĩa tiếng Việt
- Đồng hồ tốc độ (thiết bị trên xe có động cơ, tự động ghi tốc độ của xe trong khi chạy và ghi số km nó đã chạy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tachograph recorded the truck's speed all day.
/ˈtækəɡrɑːf/
tachograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hồ tốc độ (thiết bị trên xe có động cơ, tự động ghi tốc độ của xe trong khi chạy và ghi số km nó đã chạy).
The tachograph recorded the truck's speed all day.