Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất hơi dính; tình trạng chưa hoàn toàn khô (lớp sơn, keo... ).danh từEN-VI Dict
- [[Mỹ><thgt]] sự không ngon; sự xơ xác, sự tồi tàn; sự loè loẹt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paint still had some tackiness.
-
The room showed a tackiness that felt cheap.