TanroDictionary Sổ từ

tactile

/ˈtæktaɪl/

Anh
0

tactile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xúc giác; Sờ mó được; Đích xác, hiển nhiên, rành rành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúc giác.tính từEN-VI Dict
  2. Sờ mó được.tính từEN-VI Dict
  3. Đích xác, hiển nhiên, rành rành.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fabric had a pleasant tactile feel.

  2. These buttons are tactile and easy to press.

  3. The answer was tactile to every student.