TanroDictionary Sổ từ

tai mèo

Việt
0

tai mèo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đá tai mèo, thứ đá nhỏ tròn và nhọn như tai mèo. Câu thơ tả đường đi khó khăn vất vả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá tai mèo, thứ đá nhỏ tròn và nhọn như tai mèo. Câu thơ tả đường đi khó khăn vất vả.unknownWiktionary