TanroDictionary Sổ từ

tai mắt

Việt
0

tai mắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người giúp vào việc theo dõi tình hình để phản ảnh; Người có danh vọng (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giúp vào việc theo dõi tình hình để phản ảnh.danh từWiktionary
  2. Người có danh vọng (cũ).danh từWiktionary