TanroDictionary Sổ từ

tai nghe

Việt
0

tai nghe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát hoặc đặt bên trong tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát hoặc đặt bên trong tai.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đeo tai nghe.