Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát hoặc đặt bên trong tai.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đeo tai nghe.
tai nghe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát hoặc đặt bên trong tai.
Đeo tai nghe.