Nghĩa tiếng Việt
- Xanh xao, mất sắc.tính từ いWiktionary
- Hơi chín, còn sống nhiều.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mặt tai tái.
-
Thịt tai tái.
tai tái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xanh xao, mất sắc; Hơi chín, còn sống nhiều.
Mặt tai tái.
Thịt tai tái.