Nghĩa tiếng Việt
- Đuôi (thú vật, chim, cá... ).danh từEN-VI Dict
- Đuôi, đoạn cuối, đoạn chót.danh từEN-VI Dict
- Đoàn tuỳ tùng.danh từEN-VI Dict
- Bím tóc bỏ xoã sau lưng.danh từEN-VI Dict
- Đít, đằng sau (xe... ).danh từEN-VI Dict
- Mặt sấp (đồng tiền).danh từEN-VI Dict
- (thông tục) (như) tail-coat.danh từEN-VI Dict
- Thêm đuôi, gắn đuôi vào.động từEN-VI Dict
- Ngắt cuống (trái cây).động từEN-VI Dict
- Đặt (xà nhà, rui, kèo) vào tường; cột vào.động từEN-VI Dict
- Buộc vào, nối vào.động từEN-VI Dict
- Theo sát, bám sát gót (kẻ tình nghi... ).động từEN-VI Dict
- (Thiên văn học Trung Quốc) Sao Vĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog wagged its tail happily.
-
Look at the tail of that kite.
-
The leader moved with a large tail behind him.
-
She tied her hair into a long tail.
-
He walked at the tail of the cart.