TanroDictionary

tail

/teɪl/

Anh
0

tail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đuôi (thú vật, chim, cá... ); Đuôi, đoạn cuối, đoạn chót; Đoàn tuỳ tùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuôi (thú vật, chim, cá... ).danh từEN-VI Dict
  2. Đuôi, đoạn cuối, đoạn chót.danh từEN-VI Dict
  3. Đoàn tuỳ tùng.danh từEN-VI Dict
  4. Bím tóc bỏ xoã sau lưng.danh từEN-VI Dict
  5. Đít, đằng sau (xe... ).danh từEN-VI Dict
  6. Mặt sấp (đồng tiền).danh từEN-VI Dict
  7. (thông tục) (như) tail-coat.danh từEN-VI Dict
  8. Thêm đuôi, gắn đuôi vào.động từEN-VI Dict
  9. Ngắt cuống (trái cây).động từEN-VI Dict
  10. Đặt (xà nhà, rui, kèo) vào tường; cột vào.động từEN-VI Dict
  11. Buộc vào, nối vào.động từEN-VI Dict
  12. Theo sát, bám sát gót (kẻ tình nghi... ).động từEN-VI Dict
  13. (Thiên văn học Trung Quốc) Sao Vĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog wagged its tail happily.

  2. Look at the tail of that kite.

  3. The leader moved with a large tail behind him.

  4. She tied her hair into a long tail.

  5. He walked at the tail of the cart.