Nghĩa tiếng Việt
- Trở nên im lặng hoặc không thể nghe thấy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice tailed away when he was speaking about what he'd done wrong.
/tˈeɪl əwˈeɪ/
tail away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở nên im lặng hoặc không thể nghe thấy.
His voice tailed away when he was speaking about what he'd done wrong.