Nghĩa tiếng Việt
- Ván chặn hậu (xe bò... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tail-board kept the hay from falling off.
/ˈteɪlˈbɔrd/
tail-board là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ván chặn hậu (xe bò... ).
The tail-board kept the hay from falling off.