Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Trung Á. Tên chính thức: Cộng hoà Tajikistan. Thủ đô: Dushanbe.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tajikistan has high mountains and cold air.
/tæˌdʒiːkɪˈstæn/
tajikistan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc gia của Trung Á. Tên chính thức: Cộng hoà Tajikistan. Thủ đô: Dushanbe.
Tajikistan has high mountains and cold air.