Nghĩa tiếng Việt
- Nắm lấy cơ hội, chấp nhận mạo hiểm thử sức.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He decided to take a chance and launch his own tech startup.
/teɪk ə ˈtʃɑːns/
take a chance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nắm lấy cơ hội, chấp nhận mạo hiểm thử sức.
He decided to take a chance and launch his own tech startup.