Nghĩa tiếng Việt
- Trông giống.động từEN-VI Dict
- Trông giống (ai đó trong gia đình) về ngoại hình hoặc tính cách.động từWiktionary
- Noi gương, làm theo gương người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
He takes after his mother.
-
She takes after her grandmother with her wide eyes and quiet disposition.
Cô bé trông giống bà của mình ở đôi mắt to tròn và tính cách trầm lặng.