TanroDictionary Sổ từ

take after

/tˈeɪk ˈaftə/

Anh Thông dụng
0

take after là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trông giống; Trông giống (ai đó trong gia đình) về ngoại hình hoặc tính cách; Noi gương, làm theo gương người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trông giống.động từEN-VI Dict
  2. Trông giống (ai đó trong gia đình) về ngoại hình hoặc tính cách.động từWiktionary
  3. Noi gương, làm theo gương người khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. He takes after his mother.

  2. She takes after her grandmother with her wide eyes and quiet disposition.

    Cô bé trông giống bà của mình ở đôi mắt to tròn và tính cách trầm lặng.