Nghĩa tiếng Việt
- Chăm sóc, chăm nom; xử lý, giải quyết việc gì.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed home from work to take care of her sick daughter.
/teɪk ˈkeər əv/
take care of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chăm sóc, chăm nom; xử lý, giải quyết việc gì.
She stayed home from work to take care of her sick daughter.