Nghĩa tiếng Việt
- Tính đến, cân nhắc, xem xét đến yếu tố nào đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The architect took the local climate into account when designing the building.
/teɪk ˌɪntu əˈkaʊnt/
take into account là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đến, cân nhắc, xem xét đến yếu tố nào đó.
The architect took the local climate into account when designing the building.